Bảng giá Mitsubishi 2026 tại Mitsubishi Ninh Bình

NEW XPANDER
| Phiên bản | Giá bán lẻ (VNĐ) | Ưu đãi |
|---|---|---|
|
Xpander MT Nhập Khẩu |
555.000.000 |
– Phiếu nhiên liệu trị giá 57.000.000 VNĐ |
| Xpander AT ECO | 598.000.000 |
- Phiếu nhiên liệu trị giá 75.000.000 VNĐ |
| Xpander AT Premium | 628.000.000 |
– Phiếu nhiên liệu trị giá 53.000.000 VNĐ |
| Xpander Cross | 690.000.000 |
– Phiếu nhiên liệu trị giá 53.000.000 VNĐ |
MITSUBISHI XFORCE

| Phiên bản | Giá bán lẻ (VNĐ) | Ưu đãi |
|---|---|---|
| Premium | 609.000.000 |
– Phiếu nhiên liệu trị giá 34.000.000 VNĐ |
| Ultimate | 675.000.000 |
– Phiếu nhiên liệu trị giá 35.000.000 VNĐ |
| GLX | 580.000.000 |
ALL NEW TRITON

| Phiên bản | Giá bán lẻ (VNĐ) | Ưu đãi THÁNG |
|---|---|---|
| Mitsubishi Triton GLX | 655.000.000 |
|
| Mitsubishi Triton Premium | 773.000.000 | - Phiếu nhiên liệu 46 triệu |
| Mitsubishi Triton 4WD AT | 906.000.000 |
|
MITSUBISHI ATTRAGE

| Phiên bản | Giá bán lẻ (VNĐ) | Ưu đãi tháng |
|---|---|---|
| MT | 380.000.000 |
– Hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ – Phiếu nhiên liệu trị giá 8 triệu – Camera lùi (Trị giá 2.500.000 VNĐ) |
| CVT | 465.000.000 |
– Hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ – Phiếu nhiên liệu trị giá 9 triệu – Ăng ten vây cá (Trị giá 1.500.000 VNĐ) |
| CVT Premium | 490.000.000 |
– Hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ – Phiếu nhiên liệu trị giá 10 triệu – Ăng ten vây cá (Trị giá 1.500.000 VNĐ) |
MITSUBISHI OUTLANDER

| Phiên bản | Giá bán lẻ (VNĐ) | Ưu đãi |
|---|---|---|
| 2.0 CVT | 825.000.000 |
– Hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ từ nhà nước cho các dòng xe lắp ráp – Phiếu nhiên liệu trị giá 10 triệu – Camera toàn cảnh 360o (Trị giá lên tới 20 triệu VNĐ) |
| 2.0 CVT Premium | 950.000.000 |
– Hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ từ nhà nước cho các dòng xe lắp ráp – Phiếu nhiên liệu trị giá 10 triệu – Camera toàn cảnh 360o (Trị giá lên tới 20.000.000 VNĐ) |







